Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “starving”

113 câu thật có từ starving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: starving nghĩa là đói khát. starving là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suffering from lack of food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ starving

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Yet the verdict of historians establishes a Starving Time, and the high mortality of the winter must have an explanation.

    Từ trong câu: mortality, starving, verdict, historian, establish, starve, time, high

    Thomas Proctor Hughes, Medicine in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You must be starving, poor things!—set down, set down, everybody; don’t lose no more time.”

    Từ trong câu: lose, must, starving, poor, thing, set, down, everybody

    Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nor was the Starving Time the last time that the colonists would have to endure famine and privation.

    Từ trong câu: starve, endure, starving, time, last

    Thomas Proctor Hughes, Medicine in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every one of these bills is stolen,—stolen from poor, starving, sweating creatures, who must go to the devil at last, for his profit.

    Từ trong câu: profit, bill, starving, every, steal, poor, creature, go

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One must make allowances for a parental instinct that has been starving for twenty-five or thirty years.

    Từ trong câu: parental, thirty, instinct, starving, make, twenty, five, year

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Naturally the intellectual development is restricted, and this starving of the mentality of the women must have a result detrimental to the rising generation.

    Từ trong câu: starve, detrimental, restrict, starving, naturally, intellectual, development, woman

    Elizabeth Cooper, The Harim and the Purdah: Studies of Oriental Women. Nguồn: Project Gutenberg #63959. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So, too, did the clergy teach, that on no occasion must food or shelter be given to a starving man, unless his opinions were orthodox.

    Từ trong câu: shelter, starve, unless, starving, teach, occasion, food, give

    W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ starving

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ starving trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ starving hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ starving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ starving gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ starving?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ starving: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.