Câu tiếng Anh có từ “starving”
113 câu thật có từ starving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: starving nghĩa là đói khát. starving là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suffering from lack of food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ starving
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
All said I was wicked, and perhaps I might be so; what thought had I been but just conceiving of starving myself to death?
Từ trong câu: starving, wicked, conceive, perhaps, think, myself, death
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"May four hundred starving rats devour your books from first to last!"
Từ trong câu: starve, starving, four, hundred, rat, book, first, last
Charles Nodier, Franciscus Columna The Last Novella of Charles Nodier. Nguồn: Project Gutenberg #56988. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If nothing is done to prevent it, she may be divorced and disgraced, and thrown on the world, with no resource but the sale of her jewels to keep her from starving.
Từ trong câu: sale, divorced, resource, divorce, starving, nothing, prevent, throw
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"As to starving in the streets," he said, "she might have starved more comfortably there than in your attic."
Từ trong câu: comfortably, more, your, street, than, starving
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ starving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ starving trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ starving hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ starving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ starving gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ starving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ starving: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.