Câu tiếng Anh có từ “starving”
108 câu thật có từ starving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: starving nghĩa là đói khát. starving là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suffering from lack of food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ starving
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“It has led to my not starving!” she faintly gasped.
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Never mind what you’ve demonstrated!—I’m starving,” said the Voice, “and the night is chilly to a man without clothes.”
Từ trong câu: demonstrate, starving, never, mind, voice, night, chilly, man
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When this has been done, let us tell the supporter of injustice that he is feeding up the beasts and starving the man.
Từ trong câu: supporter, starving, let, tell, injustice, feed, up, beast
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They show that the world is not very good for wandering Apaches or Digger Indians, freezing and starving under hard winters when harvests have failed.
Từ trong câu: freezing, starving, show, world, good, wander, freeze, starve
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ starving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ starving trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ starving hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ starving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ starving gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ starving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ starving: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.