Câu tiếng Anh có từ “starving”
113 câu thật có từ starving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: starving nghĩa là đói khát. starving là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suffering from lack of food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ starving
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Will you wait to be toted down river, where they kill niggers with hard work and starving?
Từ trong câu: starving, wait, down, river, kill, hard, work
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will keep me from starving.
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Bear him along with us," replied the other sea men; "he'll be better afloat, whichever way the wind blows, than starving on shore."
Từ trong câu: whichever, starving, bear, reply, sea, man, better, way
William Henry Giles Kingston, Old Jack. Nguồn: Project Gutenberg #23049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“A sound sleep would do you good, ma’am,” I answered: “and I hope this suffering will prevent your trying starving again.”
Từ trong câu: suffering, suffer, prevent, hope, trying, starving, sound, sleep
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For instance, a starving rat will press a lever to obtain a food pellet in order to return to a comfortable physiological state.
Từ trong câu: press, physiological, instance, comfortable, lever, obtain, starving, starve
«Motivation and emotion/Book/2010/Promiscuity motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101118 (bản sửa đổi 2407291). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ starving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ starving trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ starving hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ starving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ starving gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ starving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ starving: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.