Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “starving”

108 câu thật có từ starving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: starving nghĩa là đói khát. starving là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suffering from lack of food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ starving

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The starving East met the terrified West, but in those moments the bonds of terror united class with mass.

    Từ trong câu: starving, starve, east, meet, terrified, west, moment, bond

    William Le Queux, The Invasion. Nguồn: Project Gutenberg #36155. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He collected them where they had no water, and then the question resolved itself into the Boer showing himself and getting shot or gradually starving.

    Từ trong câu: starving, collect, water, question, resolve, itself, show, himself

    Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To steal bread from a full man, is theft; to steal from a starving man, is both theft and murder.

    Từ trong câu: starve, theft, starving, steal, bread, full, man, murder

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ starving

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ starving trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ starving hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ starving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ starving gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ starving?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ starving: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.