Câu tiếng Anh có từ “starving”
113 câu thật có từ starving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: starving nghĩa là đói khát. starving là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suffering from lack of food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ starving
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These biscuits, should anything befall me, would keep me, at least, from starving till far on in the next day.
Từ trong câu: starving, anything, keep, least, till, far, next, day
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Surely such a host would spare a little food and water for the starving family, and forage for Deri, the cow!
Từ trong câu: starving, surely, host, spare, little, food, water, starve
Louis Tracy, The Great Mogul. Nguồn: Project Gutenberg #34134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though Congress had voted twenty million dollars’ worth of food for the starving Russians, there was every prospect that millions would perish.
Từ trong câu: starve, starving, though, vote, twenty, million, dollar, worth
Edwin Herbert Lewis, White Lightning. Nguồn: Project Gutenberg #58594. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nor was the Starving Time the last time that the colonists would have to endure famine and privation.
Từ trong câu: starve, endure, starving, time, last
Thomas Proctor Hughes, Medicine in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, I wouldn't say they were completely starving, but they were quite miserable--quite, quite miserable, you know.
Từ trong câu: starve, miserable, starving, well, completely, quite, know
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“A sound sleep would do you good, ma’am,” I answered: “and I hope this suffering will prevent your trying starving again.”
Từ trong câu: suffering, suffer, prevent, hope, trying, starving, sound, sleep
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ starving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ starving trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ starving hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ starving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ starving gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ starving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ starving: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.