Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stable”

455 câu thật có từ stable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stable nghĩa là ổn định. stable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: resistant to change of position or condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stable

Danh sách câu dẫn chứng (455 câu)

  • This is a large frame, weather-boarded house, with a spacious wagon yard attached, a large stable and a number of sheds and other outbuildings.

    Từ trong câu: spacious, large, frame, weather, board, house, wagon, yard

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was himself superstitious and credulous, as shown in his story of a heifer giving birth to a lamb when being led from the temple stable to the altar.

    Từ trong câu: heifer, himself, show, story, give, birth, lamb, lead

    Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A young man asked Jerry to bring his trap into the meadow, and he would tie me up in the cowshed; he wished he had a better stable to offer.

    Từ trong câu: tie, trap, young, man, ask, bring, up, wish

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It ended in the purchase of the horse by Bryce for a hundred and twenty, to be paid on the delivery of Wildfire, safe and sound, at the Batherley stables.

    Từ trong câu: purchase, delivery, safe, end, horse, hundred, twenty, paid

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It big enough for a dozen or more horses, 'cause it hardly ever beed that Max git out and his stable had to be big so as he could exercise in it.

    Từ trong câu: max, big, enough, dozen, horse, cause, hardly, ever

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
livery stable1.030 lần
stable yard1.311 lần
gordon stable228 lần
augean stable147 lần
relatively stable164 lần
stable keeper168 lần
stable equilibrium99 lần
racing stable96 lần
stable boy730 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stable trong kho câu?
Kho câu có 455 câu có từ stable hoặc các dạng của từ, trích từ 360 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B1 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stable: Câu phủ định (59 câu), Quá khứ đơn (52 câu), can và could (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.