Câu tiếng Anh có từ “sponge”
145 câu thật có từ sponge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sponge nghĩa là miếng bọt biển. sponge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a porous mass of interlacing fibers that forms the internal skeleton of various marine animals and usable to absorb water or any porous rubber or cellulose product similarly used. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sponge
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Some have been known to make a sponge from leaves in order to hold more drinking water.
Từ trong câu: sponge, know, make, leave, order, hold, drink, water
«Pan (genus)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21232 (bản sửa đổi 10956724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fifty-six species of sponges have been enumerated, ten or eleven of which are found in the British isles.
Từ trong câu: sponge, fifty, six, species, ten, eleven, find, isle
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As he himself has told us, he was led to make these investigations by his precedent researches on the development of sponges and other invertebrates.
Từ trong câu: sponge, himself, tell, lead, make, investigation, research, development
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sponge sandwich is beyond reproach, and has been made with great care and skill.
Từ trong câu: reproach, sponge, sandwich, beyond, make, great, care, skill
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1928 03 30», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417711 (bản sửa đổi 4665356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Using the tips of two fingers or a small clean, dampened sponge(from which excess water has been removed) blend the foundation.
Từ trong câu: dampen, use, tip, finger, small, clean, sponge, excess
«Rosacea/Basic Skin Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58362 (bản sửa đổi 3488354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are also extensive sponge fields, which are very valuable, but which have not been touched, owing to several causes, chiefly the lack of capital.
Từ trong câu: extensive, lack, touch, owe, valuable, owing, capital, sponge
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sponge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sponge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sponge trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ sponge hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sponge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sponge gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sponge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sponge: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.