Câu tiếng Anh có từ “sponge”
158 câu thật có từ sponge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ sponge
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Generally, in cities where there are confectionaries, you can buy sponge cake baked in large thin sheets.
Từ trong câu: sponge, generally, city, buy, cake, bake, large, thin
Juliet Corson, A Course of Lectures on the Principles of Domestic Economy and Cookery. Nguồn: Project Gutenberg #35567. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a soft sponge at the end of this.
Từ trong câu: sponge, soft, end
«Flageolet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146755 (bản sửa đổi 8553627). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are also extensive sponge fields, which are very valuable, but which have not been touched, owing to several causes, chiefly the lack of capital.
Từ trong câu: extensive, lack, touch, owe, valuable, owing, capital, sponge
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sponge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sponge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sponge trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ sponge hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sponge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sponge gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.