Câu tiếng Anh có từ “sponge”
132 câu thật có từ sponge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sponge nghĩa là miếng bọt biển. sponge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a porous mass of interlacing fibers that forms the internal skeleton of various marine animals and usable to absorb water or any porous rubber or cellulose product similarly used. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sponge
Dobbs stood ready to spring, the sponge in his right hand, his left free to disarm the deputy if he should present his gun.
Từ trong câu: sponge, stand, ready, spring, right, hand, leave, free
William Augustine Leahy, The Incendiary: A Story of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #39544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Kid or varnished leather should have the mud wiped off with a sponge charged with milk, which preserves its softness and polish.
Từ trong câu: softness, kid, leather, mud, wipe, off, sponge, charge
Mrs. Beeton, The Book of Household Management. Nguồn: Project Gutenberg #10136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sponge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sponge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sponge trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ sponge hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sponge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sponge gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sponge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sponge: can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.