Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sponge”

158 câu thật có từ sponge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sponge nghĩa là miếng bọt biển. sponge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a porous mass of interlacing fibers that forms the internal skeleton of various marine animals and usable to absorb water or any porous rubber or cellulose product similarly used. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sponge

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “I’m not the man to sponge on a woman, even though she may be so nearly my own as you.

    Từ trong câu: sponge, man, woman, even, though, nearly

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The eggs may often be seen towards the end of the summer by cutting through a sponge, or by carefully pulling it asunder.

    Từ trong câu: sponge, egg, often, see, toward, end, summer, cut

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lowest worms and sponges may serve as examples of this symmetry in its simplest expression.

    Từ trong câu: worm, sponge, low, serve, example, simple, expression

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bromine may come from sponges, or sea-wrack, perhaps.

    Từ trong câu: wrack, come, sponge, sea, perhaps

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Oh, tell me I may sponge away the writing on this stone!"

    Từ trong câu: stone, may, this, on, write, writing, away, tell

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sponge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sponge cake296 lần
sponge cakes90 lần
wet sponge124 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sponge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sponge trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ sponge hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sponge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sponge gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sponge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sponge: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.