Câu tiếng Anh có từ “speed”
1.298 câu thật có từ speed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: speed nghĩa là tốc độ. speed là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move fast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ speed
Danh sách câu dẫn chứng (1.296 câu)
He gives them a decided preference over the reindeer, though he states that the latter are more fleet, when put to their full speed.
Từ trong câu: preference, give, decide, though, state, latter, fleet, put
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The wind was for several days light, from the southwest, and the sea fairly smooth, the speed recorded being from two to four knots.
Từ trong câu: southwest, knot, wind, several, day, light, sea, fairly
John S., 1836-1911 [Editor] Barnes, The logs of the Serapis--Alliance--Ariel, under the command of John Paul Jones, 1779-1780 · Tiếng Anh · PD-US
It was a tall grove of oaks, firm under foot and clear of underbrush, and as it lay down hill, they made good speed.
Từ trong câu: foot, firm, tall, clear, lay, down, hill, make
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
But Marston, his face gray, his hand hidden in his pocket, shrugged, sneered wryly, his hand thrust out and upward with the speed of light.
Từ trong câu: wryly, face, gray, hand, hidden, pocket, shrug, out
Various, Weird Tales, Volume 1, Number 1, March 1923: The unique magazine · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The soldiers who had heart to go slowly were continually shaken in their resolves by a knowledge that comrades were slipping with speed back to the lines.
Từ trong câu: slip, soldier, heart, go, slowly, continually, shake, resolve
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Should you say something with a touch of humor, the time it takes him to smile or twinkle his eyes will measure the speed of his mind in catching ideas.
Từ trong câu: twinkle, something, touch, humor, time, take, smile, eye
Norval A. Hawkins, Certain Success · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng speed nằm ở trang từ điển: speed đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ speed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ speed trong kho câu?
- Kho câu có 1.298 câu có từ speed hoặc các dạng của từ, trích từ 971 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ speed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ speed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 380 câu, rồi Bậc B1 với 317 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.