Câu tiếng Anh có từ “spam”
67 câu thật có từ spam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spam nghĩa là thư rác. spam là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: unwanted e-mail (usually of a commercial nature sent out in bulk). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spam
Danh sách câu dẫn chứng (67 câu)
Some of the illegal acts performed during hacking are stealing important data like credit card information, corrupt a computer system, and create and disperse spam.
Một số hành vi bất hợp pháp được thực hiện trong quá trình hack là đánh cắp dữ liệu quan trọng như thông tin thẻ tín dụng, làm hỏng hệ thống máy tính cũng như tạo và phát tán thư rác.
Từ trong câu: credit, spam, hack, disperse, illegal, act, perform, steal
«The Computer Revolution/Internet/Hackers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93796 (bản sửa đổi 3683306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It would cut down on spam, viruses, and illicit peer-to-peer file sharing.
Từ trong câu: file, virus, peer, spam, share, cut, down
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Some commands are at best bookmarks or at worst spam.
Từ trong câu: bookmark, command, best, bad, spam
«Yubnub/Application Commands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437632 (bản sửa đổi 4613575). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Similar to the prior version, spam filtering module misidentified valid e-mail and missed actual spam, according to PC Magazine.
Từ trong câu: misidentify, similar, prior, version, spam, filter, module, valid
«Norton Internet Security», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=176365 (bản sửa đổi 10428818). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Servers putting unwanted email into somebody's inbox was similar to waiters putting unwanted Spam into food.
Từ trong câu: waiter, server, put, unwanted, email, similar, spam, food
«Metaphor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=510 (bản sửa đổi 10978611). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Thirdly, businesses can implement other “on device security” such as antivirus and anti-spam softwares.
Từ trong câu: antivirus, thirdly, business, implement, device, security, anti, spam
«Work and Life in the Mobile Society/Security/Threats», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176748 (bản sửa đổi 1754450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Because of this, they can be "vandalized" by adding comments or replacing everything on the page with spam, nonsense or other silly content.
Từ trong câu: vandalize, because, add, comment, replace, everything, page, spam
«Vandalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8585 (bản sửa đổi 10995793). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spam trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ spam hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spam gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spam: can và could (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.