E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spam”

67 câu thật có từ spam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spam nghĩa là thư rác. spam là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: unwanted e-mail (usually of a commercial nature sent out in bulk). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spam

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • To reduce spam, newly created accounts may notice some restrictions until the account is approved by an editor.

    Từ trong câu: spam, reduce, newly, create, account, notice, restriction, until

    «PLOS/Reviewer Guide», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275059 (bản sửa đổi 2667875). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A number of industry and civil society groups also exist to develop technical solutions to pollution, and to spam in particular.

    Từ trong câu: spam, number, industry, civil, society, group, exist, develop

    «Internet Governance/Issues and Actors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97627 (bản sửa đổi 3203280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Those emails seem to have been originated from a source that does not exist and those emails are called "junk or spam" emails.

    Từ trong câu: spam, email, seem, originate, source, exist, call, junk

    «The Computer Revolution/Internet/Hackers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93796 (bản sửa đổi 3683306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spam

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spam emails22 lần
spam filtering12 lần
anti spam46 lần
spam filters7 lần
viruses spam6 lần
email spam9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spam trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ spam hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spam gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spam: can và could (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.