Câu tiếng Anh có từ “spam”
67 câu thật có từ spam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spam nghĩa là thư rác. spam là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: unwanted e-mail (usually of a commercial nature sent out in bulk). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spam
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
If there is a Cleric in the party, they should begin spamming heal.
Từ trong câu: spam, party, begin, heal
«MapleStory/Quests/Party Quests», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428276 (bản sửa đổi 4469380) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition, there is a new anti-spam feature now available.
Từ trong câu: spam, addition, new, anti, feature, now, available
«Internet Technologies/Email spam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3506 (bản sửa đổi 4111428) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spam
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spam trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ spam hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spam gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spam: can và could (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.