Câu tiếng Anh có từ “spam”
67 câu thật có từ spam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spam nghĩa là thư rác. spam là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: unwanted e-mail (usually of a commercial nature sent out in bulk). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spam
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Content filtering is not an exact science, one persons informative sales email is another persons spam!
Từ trong câu: spam, content, filter, exact, science, person, informative, sale
«Cloud fundamentals/Using and configuring Microsoft cloud services», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=170715 (bản sửa đổi 1959510). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Most search engines will remove "spam" pages from the list of results to provide a better list of results.
Từ trong câu: spam, search, engine, remove, page, list, result, provide
«Search engine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=774 (bản sửa đổi 10730248). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Spam can be sent to personal email addresses as well as to cell phones sent as a text message.
Từ trong câu: spam, send, personal, email, address, well, cell, phone
«Introduction to Computer Information Systems/Computer Security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294475 (bản sửa đổi 4648524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You read several messages, delete the spam, and get irritated at the pop-up advertisements that keep jumping on your screen.
Từ trong câu: spam, read, several, message, delete, get, irritate, pop
«Survey of Communication Study/Chapter 8 - Mass Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211026 (bản sửa đổi 4621177). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Recalls Leonard: "It was a good way to turn your brain to Spam."
Từ trong câu: brain, spam, recall, good, way, turn
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
CAN-SPAM act has done little to stem the tide of email advertising the products.
Từ trong câu: tide, spam, act, little, stem, email, advertise, product
«Pfizer and Microsoft team up against Viagra spam», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4444 (bản sửa đổi 4824057). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng spam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spam trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ spam hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spam gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spam: can và could (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.