Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spam”

67 câu thật có từ spam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spam nghĩa là thư rác. spam là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: unwanted e-mail (usually of a commercial nature sent out in bulk). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spam

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The hardest part about spamming is to get the email addresses to send the spam to.

    Từ trong câu: spam, hard, part, get, email, address, send

    «Spamming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2064 (bản sửa đổi 10812138). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Spamming remains one of the biggest problems facing email users today.

    Từ trong câu: spam, remain, big, problem, face, email, user, today

    «Pfizer and Microsoft team up against Viagra spam», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4444 (bản sửa đổi 4824057). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The best anti-spam tools available today are all FOSS.

    Từ trong câu: spam, best, anti, tool, available, today

    «FOSS Network Infrastructure and Security/Major Networking Functions with FOSS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123566 (bản sửa đổi 4666752). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The best way to prevent spam is by using your e-mail address for only trusted sources, such as family, friends and work associates.

    Từ trong câu: spam, best, way, prevent, use, mail, address, trust

    «The Computer Revolution/Internet/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94489 (bản sửa đổi 4442033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spam

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spam emails22 lần
spam filtering12 lần
anti spam46 lần
spam filters7 lần
viruses spam6 lần
email spam9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spam trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ spam hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spam gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spam: can và could (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.