Câu tiếng Anh có từ “sombre”
163 câu thật có từ sombre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sombre nghĩa là u ám. sombre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brightness or color. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sombre
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When Betty's card was sent in at the White House next morning, a smile lighted the sombre face of the President.
Từ trong câu: sombre, card, send, white, house, next, morning, smile
Thomas, Jr. Dixon, The Southerner: A Romance of the Real Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #19135. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I saw our large drawing-room with its old-fashioned furniture, handsome, often beautiful, but ill-kept; its sombre hangings and fine pictures.
Từ trong câu: sombre, saw, large, draw, room, old, fashion, furniture
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She looked at me, burning my soul with her eyes, that grew sombre yet brilliant, like the Tiber water lighted by a golden moon.
Từ trong câu: sombre, look, burn, soul, eye, grow, brilliant, like
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the wings are closed up, however, the butterfly seems to disappear, as the under side of the wings is quite sombre in colour.
Từ trong câu: sombre, wing, close, up, however, butterfly, seem, disappear
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the great fact was the land itself, which seemed to overwhelm the little beginnings of human society that struggled in its sombre wastes.
Từ trong câu: society, sombre, overwhelm, fact, great, land, itself, seem
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, a change had taken place; his whole person, slow and sombre, was stamped with anxiety.
Từ trong câu: slow, now, change, take, place, whole, person, sombre
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sombre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sombre hue | 162 lần |
| sombre hues | 57 lần |
| sombre shadows | 94 lần |
| sombre tints | 34 lần |
| castel sombre | 23 lần |
| sombre garb | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sombre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sombre trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ sombre hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sombre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sombre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sombre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sombre: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.