Câu tiếng Anh có từ “sombre”
161 câu thật có từ sombre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sombre nghĩa là u ám. sombre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brightness or color. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sombre
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There was something about the service which was inexpressibly touching; the vast sombre ancient church, the childish voices.
Từ trong câu: sombre, childish, something, service, touch, vast, ancient, church
Frances Mary Peard, Unawares: A Story of an Old French Town. Nguồn: Project Gutenberg #43156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a light in the ferry-house window opposite: which streamed across the road, and threw into more sombre shadow a dark yew-tree with graves beneath it.
Từ trong câu: sombre, light, ferry, house, window, opposite, stream, across
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is only one window, pierced in a very thick wall, so that the place is rather sombre.
Từ trong câu: thick, sombre, window, wall, place, rather
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 571 (Supplementary Number). Nguồn: Project Gutenberg #12054. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there was no elation in his gait, which kept pace with the action of his sombre mind.
Từ trong câu: elation, pace, sombre, keep, action, mind
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are moments when a woman accepts, like a sombre and resigned goddess, the religion of love.
Từ trong câu: religion, resign, goddess, moment, woman, accept, like, sombre
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was impossible not to enjoy the magnificent scenery of the Apennines and the Italian Alps, and there was a tacit agreement among the travelers to abstain from sombre allusions.
Từ trong câu: tacit, agreement, traveler, scenery, impossible, enjoy, magnificent, among
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sombre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sombre hue | 162 lần |
| sombre hues | 57 lần |
| sombre shadows | 94 lần |
| sombre tints | 34 lần |
| castel sombre | 23 lần |
| sombre garb | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sombre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sombre trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ sombre hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sombre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sombre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sombre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sombre: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.