Câu tiếng Anh có từ “sombre”
161 câu thật có từ sombre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sombre nghĩa là u ám. sombre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brightness or color. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sombre
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“I can see you think I'm just drunk,” he said, in low, sombre tones.
Từ trong câu: sombre, see, think, drink, low, tone
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I can imagine them,” he said, with a sort of sombre gratification.
Từ trong câu: sombre, imagine, sort
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How could I call up such a train of sombre thought when speaking of Mary Gordon's marriage?
Từ trong câu: sombre, call, up, train, think, speak, marriage
Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We charitably participated in his affliction, and tried, as well as we could, to conform our words to his sombre thoughts.
Từ trong câu: participate, conform, sombre, try, well, word, think
Evariste Régis Huc, Travels in Tartary, Thibet, and China During the years 1844-5-6. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #33269. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another sombre feature of Indian life is the prevalence of caste, which no foreigner can expect to understand, so complex is the system.
Từ trong câu: prevalence, another, sombre, feature, life, foreigner, expect, understand
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Those who have only seen London veiled in her sombre robes of smoke can scarcely imagine the naked clearness and beauty of the silent wilderness of houses.
Từ trong câu: clearness, wilderness, sombre, beauty, naked, see, smoke, scarcely
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had diffused over the earth all the light which tyranny can give—a sombre light.
Từ trong câu: tyranny, earth, light, give, sombre
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sombre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sombre hue | 162 lần |
| sombre hues | 57 lần |
| sombre shadows | 94 lần |
| sombre tints | 34 lần |
| castel sombre | 23 lần |
| sombre garb | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sombre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sombre trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ sombre hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sombre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sombre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sombre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sombre: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.