Câu tiếng Anh có từ “sombre”
163 câu thật có từ sombre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sombre nghĩa là u ám. sombre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brightness or color. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sombre
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The valley of the Dor is therefore shut in either by precipitous volcanic walls, or is guarded by sombre woods.
Từ trong câu: sombre, valley, therefore, shut, either, wall, guard, wood
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His vogue as a painter had by this time been eclipsed by the popularity of painters of less sombre genius.
Từ trong câu: sombre, painter, time, popularity, less, genius
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sombre garments of both women are echoed by the black of Meyer's hair and coat, the latter lined with light-brown fur.
Từ trong câu: sombre, garment, woman, echo, black, hair, coat, latter
Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sombre, handsome face of the latter was transfigured by it.
Từ trong câu: latter, handsome, sombre, face
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sombre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sombre hue | 162 lần |
| sombre hues | 57 lần |
| sombre shadows | 94 lần |
| sombre tints | 34 lần |
| castel sombre | 23 lần |
| sombre garb | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sombre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sombre trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ sombre hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sombre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sombre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sombre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sombre: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.