Câu tiếng Anh có từ “sombre”
170 câu thật có từ sombre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sombre nghĩa là u ám. sombre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brightness or color. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sombre
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She recovered her equilibrium, and, pale to the lips, looked at him with sombre eyes.
Từ trong câu: equilibrium, sombre, recover, pale, lip, look, eye
D. H. Lawrence, The Lost Girl · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
But there was no elation in his gait, which kept pace with the action of his sombre mind.
Từ trong câu: elation, pace, sombre, keep, action, mind
J. M. Barrie, Peter Pan · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
The copper beeches, opulently sombre under a faintly yellowed sky, seem to be the sacred trees of the thunder that broods above.
Từ trong câu: opulently, copper, sombre, yellow, sky, seem, sacred, tree
Edward Thomas, The South Country · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Night had closed around me when I reached the sombre street with my magnanimous protector.
Từ trong câu: magnanimous, night, close, around, reach, sombre, street
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng sombre
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sombre hue | 162 lần |
| sombre hues | 57 lần |
| sombre shadows | 94 lần |
| sombre tints | 34 lần |
| castel sombre | 23 lần |
| sombre garb | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sombre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sombre trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ sombre hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sombre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sombre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sombre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sombre: Quá khứ đơn (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.