Câu tiếng Anh có từ “sombre”
163 câu thật có từ sombre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sombre nghĩa là u ám. sombre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brightness or color. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sombre
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A few general reflections will prepare us for the sombre history which we are about to read.
Từ trong câu: sombre, general, reflection, prepare, history, read
Mitchell Carroll, Greek Women. Nguồn: Project Gutenberg #32318. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Woodston will make but a sombre appearance to-day.”
Từ trong câu: sombre, make, appearance, day
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nor to an editor will the tragic element seem so good as the cheerful--the sombre denouement as the "happy ending."
Từ trong câu: sombre, editor, tragic, element, seem, good, cheerful, happy
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Will you tell me,” he said, with a kind of sombre gentleness, “what the word is that you would have used then?
Từ trong câu: sombre, tell, kind, word, use
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sombre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sombre hue | 162 lần |
| sombre hues | 57 lần |
| sombre shadows | 94 lần |
| sombre tints | 34 lần |
| castel sombre | 23 lần |
| sombre garb | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sombre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sombre trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ sombre hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sombre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sombre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sombre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sombre: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.