Câu tiếng Anh có từ “soar”
174 câu thật có từ soar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soar nghĩa là bay lên. soar là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rise rapidly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soar
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Russia's oil income has soared due to high oil prices on the world market.
Từ trong câu: soar, oil, income, due, high, price, world, market
«Putin delivers eighth annual address to parliament», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=66457 (bản sửa đổi 4824614). · English Wikinews · CC BY 2.5
Electric vehicle (EV) popularity has soared recently in light of the climate crisis.
Từ trong câu: soar, electric, vehicle, popularity, recently, light, climate, crisis
«Mobility 2050/Retrofitting Suburbia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462882 (bản sửa đổi 4392892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Revised: Because the cost of raw materials has soared, the price of finished goods is rising.
Từ trong câu: soar, revise, because, cost, raw, material, price, finish
«Professional and Technical Writing/Rhetoric/Author/Style», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217048 (bản sửa đổi 4296605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Original: It is because the cost of raw materials has soared that the price of finished goods is rising.
Từ trong câu: soar, original, because, cost, raw, material, price, finish
«Professional and Technical Writing/Rhetoric/Author/Style», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217048 (bản sửa đổi 4296605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is indeed as Hope has said, "a miracle of loftiness and lightness; appearing as if about to soar into the air."
Từ trong câu: soar, indeed, hope, miracle, appear, air
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For ye have led the erring soul By gradual steps to this fair goal, And through the darkness into light we soar.
Từ trong câu: gradual, soar, you, lead, soul, step, fair, goal
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If after it has soared to a great height it swoops headlong on to some rock, it breaks the force of its fall with its beak, which it uses as an anchor.
Từ trong câu: beak, soar, great, height, rock, break, force, fall
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng soar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soar trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ soar hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soar: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.