E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soar”

139 câu thật có từ soar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soar nghĩa là bay lên. soar là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rise rapidly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soar

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • With unemployment soaring and businesses failing, voters had no patience for the incumbent party.

    Từ trong câu: soar, unemployment, business, fail, voter, patience, incumbent, party

    «The Gambling King of Baltimore: Doc Slater 1837-1902», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326940 (bản sửa đổi 2800721). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The Pondicherry eagle soars screaming to the clouds, and the sorrow-stricken Gheber bends over the dear corpse.

    Từ trong câu: soar, eagle, scream, cloud, sorrow, stricken, bend, dear

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But he soars into such altitudes of rhetorical theology, that we dare not follow him.

    Từ trong câu: rhetorical, soar, altitude, dare, follow

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The melodious strain soared up from the temple of Saturn to the towering Palatium beyond.

    Giai điệu du dương vang lên từ ngôi đền Saturn đến tòa Palatium cao chót vót phía xa.

    Từ trong câu: melodious, soar, strain, up, temple, tower, beyond

    Ernst Eckstein, Quintus Claudius: A Romance of Imperial Rome. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #47222. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He soared above the trifling amusements that so often lead boys and youth astray and prepare them for a useless, often an ignominious existence.

    Từ trong câu: ignominious, soar, above, trifle, amusement, often, lead, boy

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is remarkable, certainly, that these soaring spires should thus chiefly rise to eminence in a setting of dead, flat plain.

    Từ trong câu: eminence, setting, soar, flat, spire, remarkable, certainly, thus

    Joseph E. Morris, Belgium. Nguồn: Project Gutenberg #4242. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng soar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soar aloft316 lần
soar upward186 lần
soar upwards111 lần
eagle soar117 lần
lark soar43 lần
soar lark38 lần
soar heavenward26 lần
soar above641 lần
soar skyward20 lần
eagles soar24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soar trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ soar hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soar: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.