Câu tiếng Anh có từ “soar”
178 câu thật có từ soar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soar nghĩa là bay lên. soar là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rise rapidly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soar
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
However, there was still one woman who kept her faith in his capacity for soaring above the common pitch.
Từ trong câu: soar, however, still, woman, keep, faith, capacity, above
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They believe that there are two souls, one that soars away in dreams, while the other remains in the body.
Từ trong câu: soar, believe, soul, away, dream, remain, body
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And there is a Catskill eagle in some souls that can alike dive down into the blackest gorges, and soar out of them again and become invisible in the sunny spaces.
Từ trong câu: soar, sunny, eagle, soul, alike, dive, down, black
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I followed the glance of her eyes, and far away there was a great white floating cone of pearl soaring up into the sky.
Từ trong câu: cone, soar, follow, glance, eye, far, away, great
C. N. Williamson, The Lightning Conductor: The Strange Adventures of a Motor-Car. Nguồn: Project Gutenberg #33845. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the third ‘Kingdom’ to which our aspirations are soaring, there is no room for barbarism.
Từ trong câu: aspiration, third, kingdom, soar, room
Bertha von Suttner, When Thoughts Will Soar: A romance of the immediate future. Nguồn: Project Gutenberg #63599. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though there were at Malines many excellent samples of workmanship, there was also much that did not soar above mediocrity, and much that fell beneath it.
Từ trong câu: mediocrity, though, many, excellent, sample, much, soar, above
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng soar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soar trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ soar hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soar: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.