Câu tiếng Anh có từ “soar”
158 câu thật có từ soar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soar nghĩa là bay lên. soar là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rise rapidly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soar
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Who knows what sparks will fly when the imagination soars in our future classrooms?
Từ trong câu: soar, know, spark, fly, imagination, future, classroom
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Effective Teaching/Life-long Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180801 (bản sửa đổi 4665414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A heavier ratio of cloudy will deliver more of a soaring mental high.
Từ trong câu: soar, cloudy, heavy, ratio, deliver, mental, high
«Marijuana Cultivation/Harvesting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193321 (bản sửa đổi 2166299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The more salt used will result in more mucous and will then treat the soar throat better.
Từ trong câu: soar, salt, use, result, treat, throat, better
«Ethnomedicine/Home Remedies/S - U», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256182 (bản sửa đổi 4093617). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Wendy asks him whether he will one day forget her, too, but, soaring away, he does not answer.
Từ trong câu: soar, ask, whether, day, forget, away, answer
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241497 (bản sửa đổi 4670031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By the speech of Mr Fox, it will be seen to what soaring heights this young statesman aspires.
Từ trong câu: fox, statesman, aspire, soar, speech, mr, see, height
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘By the simple exercise of our will we can exert a power for good practically unbounded,’ etc., etc. From that point he soared and took me with him.
Từ trong câu: exert, exercise, practically, soar, simple, power, good, point
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng soar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soar trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ soar hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soar: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.