Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skim”

146 câu thật có từ skim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skim nghĩa là lướt qua. skim là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: travel on the surface of water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skim

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The collection teems with rich matter, and we have not even skimmed the surface.

    Từ trong câu: skim, collection, teem, rich, matter, even, surface

    Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Controlled surface oil burns and skimming have removed some of the oil spill.

    Từ trong câu: skim, control, surface, oil, burn, remove, spill

    «New BP oil spill plan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=186576 (bản sửa đổi 4822728). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • We have only skimmed the surface of the power (and complexity) of type classes here.

    Từ trong câu: skim, surface, power, complexity, type, class

    «Yet Another Haskell Tutorial/Type basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97381 (bản sửa đổi 4624176). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Scoop mining has been described above, for skimming the upper atmosphere.

    Từ trong câu: skim, mine, describe, above, upper, atmosphere

    «Space Transport and Engineering Methods/Resource Extraction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266239 (bản sửa đổi 4389008). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When you've found it, read or skim through it.

    Từ trong câu: skim, find, read

    «Old School RuneScape/Quests/Shield of Arrav», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427439 (bản sửa đổi 3855217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I find that I have been able to skim but hastily over even the area to which I have confined myself.

    Từ trong câu: skim, find, able, hastily, even, area, confine, myself

    Various, The American Missionary: Volume 35, No. 12, December, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #56341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some people have suggested skim milk as a way round this very terrible deprivation of the hard-working poor.

    Từ trong câu: deprivation, skim, people, suggest, milk, way, round, terrible

    Mrs. Pember Reeves, Round about a Pound a Week. Nguồn: Project Gutenberg #58691. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Boil it and clarify with the whites of two eggs; skim the liquid till the scum has disappeared.

    Từ trong câu: clarify, boil, white, egg, skim, liquid, till, disappear

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng skim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
skim milk318 lần
swallows skim52 lần
skim the cream84 lần
gull skim16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skim trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ skim hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skim gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skim: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.