Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skim”

146 câu thật có từ skim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skim nghĩa là lướt qua. skim là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: travel on the surface of water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skim

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Fortunately, she had not stirred it up, so I skimmed off the egg carefully and ate it.

    Từ trong câu: skim, fortunately, stir, up, off, egg, carefully, eat

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This we skimmed off and placed in a separate pot by the fire, ready for use, repeating the operation several times, until we had collected sufficient liquid wax for our purpose.

    Từ trong câu: skim, off, place, separate, pot, fire, ready, use

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Anne thought it was truly delightful to go skimming through all this mystery and loveliness with your bosom friend who had been so long estranged.

    Từ trong câu: mystery, skim, truly, think, delightful, go, friend, long

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng skim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
skim milk318 lần
swallows skim52 lần
skim the cream84 lần
gull skim16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skim trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ skim hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skim gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skim: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.