Câu tiếng Anh có từ “skate”
186 câu thật có từ skate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skate nghĩa là trượt ván. skate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: sports equipment that is worn on the feet to enable the wearer to glide along and to be propelled by the alternate actions of the legs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Amongst the skates may be mentioned the celebrated torpedo or electric ray.
Từ trong câu: skate, amongst, mention, celebrate, electric, ray
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879 · Tiếng Anh · PD-US
Skating is second nature with the Dutch, and as soon as a child can walk it is put upon skates, even though they may often be much too big for it.
Từ trong câu: skating, skate, second, nature, soon, child, walk, put
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
When Merle scrubbed the floors, they turned into small skating-rinks, though there might be a big fire in the stove.
Từ trong câu: skating, floor, turn, small, skate, though, big, fire
Johan Bojer, The Great Hunger · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
We want a hard frost, for then we might have some skating on the pond.
Chúng ta muốn có một đợt sương giá dày đặc để sau đó chúng ta có thể trượt băng trên ao.
Từ trong câu: frost, skating, pond, want, hard, skate
M. E. Braddon, Asphodel · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
If one can't have better weather than this, one might as well go and have a week's skating at Prince's."
Từ trong câu: skating, better, weather, well, go, skate
J. C. Snaith, Mrs. Fitz · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
From these the winners may be selected to represent the locality in skating events at a distance or even national championships.
Từ trong câu: championship, skating, winner, select, represent, skate, event, distance
Charlotte Oelschlager, Hippodrome Skating Book Practical Illustrated Lessons in the Art of Figure Skating · Tiếng Anh · PD-US
It had absurd little wheels, too, looking as if, when it had finished skiing, the machine might take to roller-skating.
Từ trong câu: skiing, absurd, little, wheel, look, finish, ski, machine
Berta Ruck, The Boy with Wings · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng skate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| skate rink | 142 lần |
| roller skate | 133 lần |
| skate championships | 50 lần |
| skate rinks | 15 lần |
| pair of skate | 144 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skate trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ skate hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skate gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skate: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.