Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skate”

186 câu thật có từ skate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skate nghĩa là trượt ván. skate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: sports equipment that is worn on the feet to enable the wearer to glide along and to be propelled by the alternate actions of the legs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Another method to use the skates would be to carry them in a backpack.

    Từ trong câu: skate, backpack, another, method, use, carry

    «Strap-on quad roller skates», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84736 (bản sửa đổi 1899750). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Many were the days I spent on my skates, never thinking that at one time they would be my only means of safety.

    Từ trong câu: skate, many, day, spend, never, think, time, mean

    Various, Harper's New Monthly Magazine No. XVI.: September, 1851: Vol. III.. Nguồn: Project Gutenberg #35271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many were the days that I spent on my good skates, never thinking that at one time they would be my only means of safety.

    Từ trong câu: skate, many, day, spend, good, never, think, time

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These irresponsible persons are skating on very thin ice, and they would be well advised to take heed of this warning.

    Từ trong câu: irresponsible, person, skate, thin, ice, well, advise, take

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She was about to say she would go skating, however, when she saw a twinkle in her father's eye that made her change her mind.

    Từ trong câu: skating, go, skate, however, saw, twinkle, eye, make

    Carolyn Wells, Patty's Success. Nguồn: Project Gutenberg #25869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes it would be a baseball bat, skates, book, or knife.

    Từ trong câu: baseball, sometimes, bat, skate, book, knife

    Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng skate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
skate rink142 lần
roller skate133 lần
skate championships50 lần
skate rinks15 lần
pair of skate144 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skate trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ skate hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skate gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skate: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.