Câu tiếng Anh có từ “skate”
186 câu thật có từ skate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skate nghĩa là trượt ván. skate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: sports equipment that is worn on the feet to enable the wearer to glide along and to be propelled by the alternate actions of the legs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They often look as if they were dancing, not skating.
Từ trong câu: skate, often, look, dance
«Tessa Virtue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68902 (bản sửa đổi 10769872). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On one occasion when he was home on vacation, he and a young companion were skating on the river.
Từ trong câu: skate, skating, occasion, home, vacation, young, companion, river
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I got my skate," grinned Chunky as they were walking back towards the hotel where they were to meet the Professor.
"Tôi có giày trượt rồi," Chunky cười toe toét khi họ đi bộ về phía khách sạn nơi họ sẽ gặp Giáo sư.
Từ trong câu: skate, get, grin, walk, back, toward, hotel, meet
Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in Alaska; Or, The Gold Diggers of Taku Pass. Nguồn: Project Gutenberg #30588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was skating on the "Mill-pond," and when warm weather came, the "fish-feasts" and barbecues.
Từ trong câu: barbecue, skate, mill, pond, warm, weather, come, fish
Miriam Haynie, The Stronghold: A Story of Historic Northern Neck of Virginia and Its People. Nguồn: Project Gutenberg #36749. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I was skating one day at full swing and came clash against a man of my own stature who was going at the same.
Từ trong câu: skating, skate, day, full, swing, come, man, go
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In winter there was skating on the ponds.
Từ trong câu: skating, winter, skate, pond
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng skate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| skate rink | 142 lần |
| roller skate | 133 lần |
| skate championships | 50 lần |
| skate rinks | 15 lần |
| pair of skate | 144 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skate trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ skate hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skate gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skate: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.