Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skate”

186 câu thật có từ skate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skate nghĩa là trượt ván. skate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: sports equipment that is worn on the feet to enable the wearer to glide along and to be propelled by the alternate actions of the legs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There are four trains waiting here, and the C.S.'s have been skating on the floods.

    Từ trong câu: skate, skating, four, train, wait, be, flood

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The boys have gone skating to-day for the third time this winter, there has been so little cold weather.

    Từ trong câu: skate, skating, boy, go, day, third, time, winter

    George Lewis Prentiss, The Life and Letters of Elizabeth Prentiss. Nguồn: Project Gutenberg #11549. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Day before yesterday I saw a party of boys skating on a pond of water that has overflowed a neighboring meadow.

    Từ trong câu: skate, skating, yesterday, neighboring, pond, day, saw, party

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Skating, sleighing, and tobogganing have always been popular, and in recent years many fine ski slides have been built and tournaments held annually.

    Từ trong câu: skate, skating, ski, slide, annually, recent, popular, tournament

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have skated on the moat outside the city wall but it was not very good, the chief attraction being to watch Chinese performers.

    Từ trong câu: skate, performer, outside, city, wall, good, chief, attraction

    Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Eighty-two of these medals have come from speed skating.

    Từ trong câu: eighty, skate, medal, come, speed

    «Netherlands at the Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319939 (bản sửa đổi 10086657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng skate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
skate rink142 lần
roller skate133 lần
skate championships50 lần
skate rinks15 lần
pair of skate144 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skate trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ skate hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skate gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skate: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.