Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shipwreck”

126 câu thật có từ shipwreck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shipwreck nghĩa là đắm tàu. shipwreck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wrecked ship (or a part of one). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shipwreck

Danh sách câu dẫn chứng (126 câu)

  • Joe: A Real American Hero, he voiced Shipwreck, Buzzer, Monkeywrench, Dusty, Thunder, and Heavy Metal.

    Từ trong câu: buzzer, real, hero, voice, shipwreck, dusty, thunder, heavy

    «Neil Ross», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284442 (bản sửa đổi 11008754). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Marine insurance for storms, shipwreck, piracy, mutiny, and enemy action was also initiated.

    Từ trong câu: piracy, marine, insurance, storm, shipwreck, enemy, action, initiate

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He circumnavigated the globe three times, and got in two more shipwrecks, one in the Baltic Sea and one off the coast of Siberia.

    Từ trong câu: circumnavigate, globe, time, get, shipwreck, sea, off, coast

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section018/Captain Otto Olsen», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279175 (bản sửa đổi 2535721). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To embark in death is sometimes the means of escaping a shipwreck; and the lid of the coffin becomes a plank of safety.

    Từ trong câu: embark, lid, death, sometimes, mean, escape, shipwreck, coffin

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hours of leisure are fit for story-telling: a shipwrecked mariner, I shall continue to relate my shipwreck to the fishermen on shore.

    Từ trong câu: mariner, hour, leisure, fit, story, tell, continue, relate

    François-René, vicomte de Chateaubriand, The Memoirs of François René Vicomte de Chateaubriand sometime Ambassador to England. volume 5 (of 6) Mémoires d'outre-tombe volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #55070. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A false start robs us of our natural strength, and a misplaced or unrighteous love deadens the soul and shipwrecks just conceptions of life.

    Từ trong câu: misplace, false, start, rob, natural, strength, love, deaden

    Gilbert Parker, Mrs. Falchion, Volume 2.. Nguồn: Project Gutenberg #6193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shipwreck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
falconer's shipwreck12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shipwreck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shipwreck trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ shipwreck hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shipwreck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shipwreck gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shipwreck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shipwreck: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.