Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shed”

395 câu thật có từ shed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shed nghĩa là đổ ra. shed là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: get rid of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shed

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This shell was followed by another, arriving in the part of the ruins where once a cow-shed stood.

    Từ trong câu: shed, shell, follow, another, arrive, part, ruin, once

    Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He seemed to think it too good for common purposes: it was the real sunshine of feeling—he shed it over me now.

    Từ trong câu: sunshine, shed, feeling, purpose, common, real, seem, think

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wives, mothers, and sisters: the wives shed more tears, the sisters put up the best argument, but the mothers give you more sleepless nights.”

    Từ trong câu: sleepless, wife, mother, sister, shed, tear, put, up

    Meredith Nicholson, Best laid schemes. Nguồn: Project Gutenberg #68334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also our drivers have known issues so perhaps a fresh set of eyes might shed some light on what is going wrong.

    Từ trong câu: wrong, driver, know, issue, perhaps, fresh, set, eye

    «Aros/Platforms/Arm Raspberry Pi support», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=286123 (bản sửa đổi 4673359). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I have been looking everywhere for it, grandfather; you said it was standing ready outside," and she again searched each corner of the shed with her eyes.

    Từ trong câu: everywhere, look, grandfather, stand, ready, outside, again, search

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shed

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shed tears3.306 lần
shed a tear799 lần
cow shed233 lần
shed blood724 lần
wood shed420 lần
wool shed136 lần
blood shed571 lần
cattle shed174 lần
shed bitter186 lần
shed the blood417 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shed trong kho câu?
Kho câu có 395 câu có từ shed hoặc các dạng của từ, trích từ 304 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shed gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 146 câu, rồi Bậc C1 với 140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shed: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (51 câu), Quá khứ hoàn thành (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.