Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seismic”

66 câu thật có từ seismic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seismic nghĩa là địa chấn. seismic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: subject to or caused by an earthquake or earth vibration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seismic

Danh sách câu dẫn chứng (66 câu)

  • Both pāhoehoe and ʻaʻā lava erupt from the volcano; because of its high activity this zone has a high risk of seismic phenomenon.

    Cả dung nham pāhoehoe và ʻaʻā phun trào từ núi lửa; do hoạt động mạnh nên vùng này có nguy cơ xảy ra hiện tượng địa chấn cao.

    Từ trong câu: phenomenon, zone, lava, seismic, erupt, volcano, because, high

    «CLIL/The world's main volcanoes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368341 (bản sửa đổi 3441999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, a design which blindly follows seismic code rules does not guarantee safety against collapse or serious damage.

    Từ trong câu: blindly, however, design, follow, seismic, code, rule, guarantee

    «Building code», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=234631 (bản sửa đổi 10434271). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Therefore, the building design which blindly follows some seismic code regulations does not guarantee safety against collapse or serious damage.

    Từ trong câu: blindly, therefore, build, design, follow, seismic, code, regulation

    «Seismic analysis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=235597 (bản sửa đổi 10304066). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When ocean water is displaced by the sharp jolt of an undersea earthquake, the seismic energy forms a set of waves.

    Từ trong câu: undersea, ocean, water, displace, sharp, earthquake, seismic, energy

    «High School Earth Science/Nature of Earthquakes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=233718 (bản sửa đổi 3594833). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Japan's Meteorological Agency said there was no current danger of a tsunami, often caused by underwater seismic activity.

    Từ trong câu: meteorological, agency, current, danger, often, cause, underwater, seismic

    «Underwater volcano causes 3,300 ft column of steam», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=13652 (bản sửa đổi 4811730). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The first sequence consists dominantly of slope-front fill seismic facies, which are interpreted as slope-fan deposits of a lowstand system tract.

    Từ trong câu: dominantly, first, sequence, consist, slope, front, fill, seismic

    «The Geology of Indonesia/Java & Java Sea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139426 (bản sửa đổi 4531753). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng seismic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
building's seismic7 lần
seismic discontinuity6 lần
seismic fitness17 lần
seismic sustainability6 lần
seismic vibration8 lần
seismic disturbances8 lần
seismic waves101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seismic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seismic trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ seismic hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seismic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seismic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seismic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seismic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), There is và there are (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.