Câu tiếng Anh có từ “seismic”
66 câu thật có từ seismic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seismic nghĩa là địa chấn. seismic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: subject to or caused by an earthquake or earth vibration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seismic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When used in seismic applications wear is not a problem and there is no required maintenance.
Từ trong câu: seismic, use, application, wear, problem, require, maintenance
«Hysteretic damper», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121082 (bản sửa đổi 2291390). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are several types of seismic waves, each with different properties.
Từ trong câu: seismic, several, type, wave, different, property
«High School Earth Science/Inside Earth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228251 (bản sửa đổi 4627308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The puzzle piece scenario of the continents, displacement of fossils and seismic observations led them to further believe that there is no slow formation.
Từ trong câu: seismic, puzzle, piece, scenario, continent, displacement, fossil, observation
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Geology - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100982 (bản sửa đổi 3250897). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What the seismic force began the flood of liberated water helped to finish, and there was born the greatest natural wonder of the known world.
Từ trong câu: seismic, force, begin, flood, liberate, water, help, finish
J. A. Munk, Arizona Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #756. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Japan's Meteorological Agency said there was no current danger of a tsunami, often caused by underwater seismic activity.
Từ trong câu: meteorological, agency, current, danger, often, cause, underwater, seismic
«Underwater volcano causes 3,300 ft column of steam», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=13652 (bản sửa đổi 4811730). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng seismic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seismic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seismic trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ seismic hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seismic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seismic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seismic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seismic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), There is và there are (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.