Câu tiếng Anh có từ “seismic”
66 câu thật có từ seismic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seismic nghĩa là địa chấn. seismic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: subject to or caused by an earthquake or earth vibration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seismic
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Rough blocks of tremendous size had been left here from some seismic disturbance.
Từ trong câu: seismic, rough, block, tremendous, size, leave, disturbance
Charles Willard Diffin, Brood of the Dark Moon (A Sequel to "Dark Moon"). Nguồn: Project Gutenberg #32398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There had been a mild disturbance of a seismic nature that morning, and indeed slight though unmistakable shocks had been sensed repeatedly of late.
Từ trong câu: seismic, mild, disturbance, nature, morning, indeed, slight, though
Ronald Firbank, Sorrow in Sunlight. Nguồn: Project Gutenberg #66300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng seismic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seismic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seismic trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ seismic hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seismic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seismic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seismic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seismic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), There is và there are (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.