Câu tiếng Anh có từ “seismic”
66 câu thật có từ seismic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seismic nghĩa là địa chấn. seismic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: subject to or caused by an earthquake or earth vibration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seismic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Seismic design is based on procedures meant to protect structures that may experience earthquake impact.
Từ trong câu: seismic, design, base, procedure, mean, protect, structure, experience
«Building code», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=234631 (bản sửa đổi 10434271). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As the last great seismic tremor spent its force in the earth, the whole business portion tumbled into ruins.
Từ trong câu: seismic, last, great, tremor, spend, force, earth, whole
Richard Linthicum, Complete Story of the San Francisco Horror. Nguồn: Project Gutenberg #26380. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The damage, due to the sinking of the wall, or more probably to a seismic shock, is confined to a very small space.
Từ trong câu: seismic, damage, due, sink, wall, probably, shock, confine
Anatole France, The Revolt of the Angels. Nguồn: Project Gutenberg #32596. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There had been a mild disturbance of a seismic nature that morning, and indeed slight though unmistakable shocks had been sensed repeatedly of late.
Từ trong câu: seismic, mild, disturbance, nature, morning, indeed, slight, though
Ronald Firbank, Sorrow in Sunlight. Nguồn: Project Gutenberg #66300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, a design which blindly follows seismic code rules does not guarantee safety against collapse or serious damage.
Từ trong câu: blindly, however, design, follow, seismic, code, rule, guarantee
«Building code», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=234631 (bản sửa đổi 10434271). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Therefore, the building design which blindly follows some seismic code regulations does not guarantee safety against collapse or serious damage.
Từ trong câu: blindly, therefore, build, design, follow, seismic, code, regulation
«Seismic analysis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=235597 (bản sửa đổi 10304066). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng seismic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seismic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seismic trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ seismic hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seismic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seismic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seismic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seismic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), There is và there are (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.