Câu tiếng Anh có từ “scrooge”
162 câu thật có từ scrooge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scrooge nghĩa là kẻ cướp bóc. scrooge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a selfish person who is unwilling to give or spend. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scrooge
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He tells Scrooge that he must change his ways or that hellfire will be his fate.
Từ trong câu: scrooge, tell, change, way, fate
«A Christmas Carol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20261 (bản sửa đổi 10939362). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"You'll want all day to-morrow, I suppose?" said Scrooge.
Từ trong câu: scrooge, want, day, suppose
Charles Dickens, A Christmas Carol. Nguồn: Project Gutenberg #19337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"You are about to show me shadows of the things that have not happened, but will happen in the time before us," Scrooge pursued.
Từ trong câu: scrooge, show, shadow, thing, happen, time, pursue
Elizabeth Harrison, Christmas-Tide. Nguồn: Project Gutenberg #41894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And will you have the goodness"--here Scrooge whispered in his ear.
Từ trong câu: goodness, ear, whisper, scrooge
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I'll send it to Bob Cratchit's!" whispered Scrooge, rubbing his hands, and splitting with a laugh.
Từ trong câu: split, whisper, laugh, rub, send, scrooge, hand
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Now, I'll tell you what, my friend," said Scrooge, "I am not going to stand this sort of thing any longer.
Từ trong câu: am, sort, friend, now, tell, scrooge, go, stand
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Let me see some tenderness connected with a death," said Scrooge; "or that dark chamber, Spirit, which we left just now, will be for ever present to me."
Từ trong câu: tenderness, connect, let, see, death, scrooge, dark, chamber
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With an ill-will Scrooge dismounted from his stool, and tacitly admitted the fact to the expectant clerk in the Tank, who instantly snuffed his candle out, and put on his hat.
Từ trong câu: tacitly, fact, instantly, tank, admit, ill, scrooge, stool
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scrooge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ebenezer scrooge | 23 lần |
| scrooge mcduck | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scrooge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scrooge trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ scrooge hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scrooge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scrooge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scrooge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scrooge: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.