Câu tiếng Anh có từ “scrooge”
162 câu thật có từ scrooge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scrooge nghĩa là kẻ cướp bóc. scrooge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a selfish person who is unwilling to give or spend. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scrooge
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Viewers of Ducktales know that Scrooge has researched every possible idea to keep people out of his money bin.
Từ trong câu: scrooge, viewer, know, research, every, possible, idea, keep
«Basic Writing/Editing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110987 (bản sửa đổi 3474034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every traveler who has ever visited Cyprus has heard of Signor Baldo Matteo, the Ebenezer Scrooge of the East.
Từ trong câu: scrooge, every, traveler, ever, visit, hear, east
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You are about to show me shadows of the things that have not happened, but will happen in the time before us," Scrooge pursued.
Từ trong câu: scrooge, show, shadow, thing, happen, time, pursue
Elizabeth Harrison, Christmas-Tide. Nguồn: Project Gutenberg #41894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"This court," said Scrooge, "through which we hurry now, is where my place of occupation is, and has been for a length of time.
Từ trong câu: court, where, hurry, length, occupation, scrooge, now, place
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has been done in your name, or at least in that of your family," said Scrooge.
Từ trong câu: at, has, family, name, least, done, scrooge
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scrooge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ebenezer scrooge | 23 lần |
| scrooge mcduck | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scrooge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scrooge trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ scrooge hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scrooge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scrooge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scrooge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scrooge: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.