Câu tiếng Anh có từ “sandy”
185 câu thật có từ sandy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sandy nghĩa là cát. sandy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: of hair color. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sandy
We had a meal and a change of clothes, and, packing the canoes, reached the portage into Sandy Pond at dusk.
Từ trong câu: packing, pond, meal, change, clothes, pack, canoe, reach
John Godfrey, Sir Rogers, Sport in Vancouver and Newfoundland. Nguồn: Project Gutenberg #47253. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At last our young hero was very glad to beat a retreat to the backyard, where he found Sandy busy in saddling the horse.
Từ trong câu: backyard, last, young, hero, glad, beat, retreat, find
Joseph Bowes, Pals: Young Australians in Sport and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #44369. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This species appears in enormous shoals during the summer, and large numbers are washed upon flat, sandy beaches.
Từ trong câu: shoal, species, appear, enormous, summer, large, number, wash
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All in all the bustling Cliffport Boat Yard was a thoroughly confusing sight for Sandy, and a pretty exciting one, too.
Từ trong câu: exciting, bustle, confusing, bustling, boat, yard, thoroughly, confuse
Robert Leckie, Troubled Waters Sandy Steele Adventures #6. Nguồn: Project Gutenberg #50353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Cosson still dribbles its life away to-day, its moisture having, to a great part, gone to irrigate the sandy Sologne, but formerly it was doubtless a much more ample stream.
Từ trong câu: dribble, still, life, away, day, moisture, great, part
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sandy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sandy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sandy trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ sandy hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sandy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sandy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sandy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sandy: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.