Từ điển Anh - Việt & Học liệu CEFR
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “same”

65 câu thật có từ same hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: same nghĩa là giống nhau. same là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: same in identity. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Eighteen or twenty other vessels are known to have been lost in the same manner, their crews having escaped.

    Từ trong câu: crew, vessel, eighteen, lost, known, twenty, lose, manner

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then she threw her arms convulsively round my neck, and her pale lips gasped the same question as before.

    Từ trong câu: question, lip, before, my, pale, neck, throw, round

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Bridgeport court rejected the idea that sound recording copyrights and music composition copyrights should be analyzed in the same way.

    Từ trong câu: sound, composition, court, should, recording, copyright, way, record

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But where several phases coexist in contact in the same system, the number of possible independent variations may be much smaller.

    Từ trong câu: possible, where, number, independent, contact, may, system, variation

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here the Bolsheviki did not gain control, though they continued the same agitation which had been carried on up in Petrograd for so many months.

    Từ trong câu: many, did, continue, carry, though, here, month, control

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng same

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ same

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ same trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ same hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ same xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ same gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ same?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ same: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.