Câu tiếng Anh có từ “royalty”
156 câu thật có từ royalty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: royalty nghĩa là tiền bản quyền. royalty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: payment to the holder of a patent or copyright or resource for the right to use their property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ royalty
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The transition from this to royalty was easy, for it had been pre-arranged.
Từ trong câu: royalty, transition, easy, pre, arrange
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had refused to recognise the rights of these parties for royalties.
Từ trong câu: royalty, refuse, recognise, right, party
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The troubadours and minstrels of still earlier days had given way to the efforts and industry of royalty itself.
Từ trong câu: royalty, still, early, day, give, way, effort, industry
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had done well, too, in selecting purple as the emblem of royalty.
Từ trong câu: select, royalty, purple, well
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It might be that the time during which he could continue to pay that royalty had expired.
Từ trong câu: expire, royalty, time, continue, pay
United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had already developed one attribute of royalty--a feeling that I need not reveal all my mind or my secret designs even to my intimate friends.
Từ trong câu: already, developed, attribute, royalty, feeling, design, intimate, develop
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the establishment which entitled itself order after the revolution had been cut short, the King amounted to more than royalty.
Từ trong câu: entitle, establishment, itself, order, revolution, cut, short, king
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng royalty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ royalty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ royalty trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ royalty hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ royalty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ royalty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ royalty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ royalty: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.