Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “royalty”

156 câu thật có từ royalty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: royalty nghĩa là tiền bản quyền. royalty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: payment to the holder of a patent or copyright or resource for the right to use their property. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ royalty

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It was the home to several generations of royalty who were worshiped by their people.

    Từ trong câu: royalty, home, several, generation, people

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/Hyrule Castle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427678 (bản sửa đổi 3857209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Town criers were protected by royalty, as they sometimes brought bad news such as tax increases.

    Từ trong câu: royalty, town, protect, sometimes, bring, bad, news, tax

    «Town crier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136798 (bản sửa đổi 10543102). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was now patronised by royalty, by the Empress of Russia, and the nobility generally.

    Từ trong câu: patronise, royalty, now, nobility, generally

    Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was patronised by Royalty, as we see by the following Newspaper Cutting.

    Từ trong câu: patronise, royalty, see, follow, newspaper, cut

    John Ashton, Old times. Nguồn: Project Gutenberg #70769. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The amethyst is worn by royalty and nobility.

    Từ trong câu: nobility, royalty, wear

    «Amethyst», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64458 (bản sửa đổi 10928071). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Its effect is unerring, and it is now patronised by royalty and hundreds of the first families.

    Từ trong câu: patronise, effect, now, royalty, first, family

    Various, Notes and Queries, Number 236, May 6, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #28214. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The story tells of a maiden whose royalty is established by her sensitivity to a pea placed under her matresses.

    Từ trong câu: sensitivity, story, tell, royalty, establish, pea, place

    «The Princess and the Pea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=394533 (bản sửa đổi 9460403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng royalty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insignia of royalty44 lần
scion of royalty31 lần
ensigns of royalty26 lần
emblem of royalty28 lần
pomp of royalty35 lần
vice royalty63 lần
abolition of royalty17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ royalty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ royalty trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ royalty hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ royalty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ royalty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ royalty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ royalty: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.