Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “royalty”

153 câu thật có từ royalty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: royalty nghĩa là tiền bản quyền. royalty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: payment to the holder of a patent or copyright or resource for the right to use their property. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ royalty

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There are many other ways that the royalty fee can be calculated and paid.

    Từ trong câu: royalty, many, way, fee, calculate, paid

    «Royalty payment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=640194 (bản sửa đổi 10250646). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • How could one look at Ahab then, seated on that tripod of bones, without bethinking him of the royalty it symbolized?

    Từ trong câu: royalty, look, seat, bone

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Old Castile could not brook the interference of the great archbishops of New Castile and the loss of prestige attached to royalty and its court.

    Từ trong câu: royalty, prestige, old, great, new, loss, attach, court

    W. W. Collins, Cathedral Cities of Spain. Nguồn: Project Gutenberg #40356. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might be that the time during which he could continue to pay that royalty had expired.

    Từ trong câu: expire, royalty, time, continue, pay

    United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I believe royalty itself cannot boost such master-pieces as Durimond Castle."

    Từ trong câu: boost, believe, royalty, itself, can, master, piece, castle

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng royalty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insignia of royalty44 lần
scion of royalty31 lần
ensigns of royalty26 lần
emblem of royalty28 lần
pomp of royalty35 lần
vice royalty63 lần
abolition of royalty17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ royalty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ royalty trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ royalty hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ royalty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ royalty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ royalty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ royalty: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.