Câu tiếng Anh có từ “royalty”
153 câu thật có từ royalty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: royalty nghĩa là tiền bản quyền. royalty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: payment to the holder of a patent or copyright or resource for the right to use their property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ royalty
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The Winstons have not received royalties for third-party use of samples of the break recorded on their original music release.
Từ trong câu: royalty, receive, third, party, use, sample, break, record
«Breakbeat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=469488 (bản sửa đổi 10341039). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng royalty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ royalty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ royalty trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ royalty hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ royalty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ royalty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ royalty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ royalty: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.