Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “royalty”

153 câu thật có từ royalty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: royalty nghĩa là tiền bản quyền. royalty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: payment to the holder of a patent or copyright or resource for the right to use their property. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ royalty

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There are many other ways that the royalty fee can be calculated and paid.

    Từ trong câu: royalty, many, way, fee, calculate, paid

    «Royalty payment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=640194 (bản sửa đổi 10250646). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There were also royal marriages to royalty on the continent.

    Từ trong câu: royalty, royal, marriage, continent

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There was a royal wedding on the Continent, and he was one of the two English noblemen chosen as the representatives of English royalty.

    Từ trong câu: royalty, royal, wed, continent, choose, representative

    Charlotte M. Brame, A Mad Love. Nguồn: Project Gutenberg #31489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But, since I’m being perfectly frank with myself, I must admit that there is something—well, if not exactly sacred, at least sacerdotal about royalty.

    Từ trong câu: royalty, since, perfectly, frank, myself, admit, something, well

    Richard Edward Connell, Apes and Angels. Nguồn: Project Gutenberg #65201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a certain amount of justification, he thought, for the man who collected royalties.

    Từ trong câu: justification, certain, amount, think, man, collect, royalty

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng royalty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insignia of royalty44 lần
scion of royalty31 lần
ensigns of royalty26 lần
emblem of royalty28 lần
pomp of royalty35 lần
vice royalty63 lần
abolition of royalty17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ royalty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ royalty trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ royalty hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ royalty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ royalty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ royalty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ royalty: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.