Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rotation”

142 câu thật có từ rotation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rotation nghĩa là sự xoay vòng. rotation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of rotating as if on an axis. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rotation

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This rotation can lead to a less integrated classroom because the students would be divided.

    Từ trong câu: rotation, lead, less, integrate, classroom, because, student, divide

    «Integrating Technology In K12/Integrating Technology in the Elementary Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244243 (bản sửa đổi 3651557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is because rotation would break the π bond.

    Từ trong câu: rotation, because, break, bond

    «A-level Chemistry/WJEC/Module 2/Hydrocarbons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=475090 (bản sửa đổi 4662458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The parents decided that the necklace would be worn by each son in rotation, changing from one son to another each day.

    Từ trong câu: rotation, parent, decide, necklace, wear, son, change, another

    «Haoramhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250832 (bản sửa đổi 10941766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As an alternate with other crops in a rotation of four, this would call for only forty thousand square miles in varied farming.

    Từ trong câu: rotation, alternate, crop, four, call, forty, thousand, square

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now any great slowing-down of the Earth's rotation period within geological times would be expected to show in the surface features.

    Từ trong câu: geological, rotation, now, great, slow, down, period, time

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With job rotation every semester this would allow every pupil to be on an advisory committee at one time.

    Từ trong câu: advisory, semester, job, rotation, every, allow, pupil, committee

    «Assistant teacher course/Proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149921 (bản sửa đổi 2773666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rotation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
isoclinic rotation145 lần
axis of rotation169 lần
earth's rotation74 lần
clockwise rotation34 lần
rotation of crops67 lần
diurnal rotation25 lần
rotation matrices30 lần
crop rotation55 lần
rotation matrix35 lần
rotation axis77 lần
optical rotation21 lần
hyperbolic rotation13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rotation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rotation trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ rotation hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rotation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rotation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rotation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rotation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu bị động có by (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.