Câu tiếng Anh có từ “rotation”
142 câu thật có từ rotation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rotation nghĩa là sự xoay vòng. rotation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of rotating as if on an axis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rotation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When they go, their places are soon supplied, so that there is a constant rotation of society at Ferney.
Từ trong câu: rotation, go, place, soon, supply, constant, society
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is also a large group of swept-up work which is not symmetrical about a centre of rotation.
Từ trong câu: rotation, large, group, sweep, up, work, center
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the rotation of crops there was a recognised season for wild oats; but they were not to be sown more than once.
Từ trong câu: recognize, rotation, crop, wild, season, once
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are the centripetal force of rotation of the electron around the nucleus, and the gravitational attraction between massive nucleus and matter of the electron.
Từ trong câu: gravitational, force, rotation, electron, around, nucleus, attraction, massive
«Physics/Essays/Fedosin/Strong gravitational constant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112247 (bản sửa đổi 2767716). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are two types of putting styles: glide and spin (rotation).
Từ trong câu: glide, type, put, style, spin, rotation
«Shot put», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9697 (bản sửa đổi 9696856). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Here is the trouble with nature; there is too much oscillation instead of continuous rotation; nature does not go far enough.
Từ trong câu: oscillation, trouble, nature, much, instead, continuous, rotation, go
Robert P. Scott, Cycling art, energy, and locomotion. Nguồn: Project Gutenberg #74928. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rotation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rotation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rotation trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ rotation hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rotation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rotation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rotation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rotation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu bị động có by (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.